Banner-sdh

Chương trình đào tạo

Ngày 02/01/2015

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ CHÍNH SÁCH CÔNG

 1. Khái quát chương trình:

a. Tổng số các học phần và tín chỉ:
- Toàn bộ chương trình: 60 Tín chỉ
- Tổng số học phần: 20 Học phần
b. Nhóm các học phần
b.1. Phần 1: Khối các kiến thức chung: 02 học phần
Tổng số:  07 tín chỉ
- Triết học: 04 Tín chỉ
- Ngoại ngữ: 03 Tín chỉ
b.2. Phần 2: Kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 18 học phần
- Nhóm các học phần bắt buộc:
+ Số học phần:08
+ Số tín chỉ:23 Tín chỉ
- Nhóm các học phần tự chọn:
+ Số học phần:6
+ Số Tín chỉ:18 Tín chỉ (chiếm 30% toàn bộ chương trình)
b.3. Phần 3: Luận văn thạc sỹ
Luận văn Thạc sỹ: 12Tín chỉ (chiếm 20 %   toàn bộ chương trình)


2. Danh mục các học phần:
STT
Mã số học phần
Tên học phần
Khối lượng (tín chỉ)
Phần chữ
Phần số
Tổng số
LT
TH, TN, TL
I.
 
 
PHẦN KIẾN THỨC CHUNG
7
5
2
1
CSTH
501
Triết học
4
3
1
2
CSTA
502
Tiếng Anh dành cho Chính sách công
3
2
1
II
 
 
PHẦN KIẾN THỨC CƠ SỞ NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
41
27
14
II.1
 
 
Các học phần cơ sở ngành
20
13
7
II.1.a
 
 
Các học phần bắt buộc
11
7
4
1
CSVM
503
Kinh tế vi mô dành cho CSC
3
2
1
2
CSVU
504
Các mô hình kinh tế vĩ mô và ứng dụng chính sách
2
1
1
3
CSKL
505
Kinh tế lượng trong phân tích và dự báo Kinh tế - Xã hội
3
2
1
4
CSCC
506
Chính sách công
3
2
1
II.1b
 
 
Các học phần tự chọn (chọn 3 trong số 5 học phần)
9
6
3
1
CSKH
507
Phương pháp nghiên cứu khoa học
3
2
1
2
CSQT
508
Quản trị Nhà nước
3
2
1
3
CSNL
509
Quản lý nhân lực khu vực công
3
2
1
4
CSTC
510
Quản lý tài chính công
3
2
1
5
CSLC
511
Luật và Chính sách công
3
2
1
II.2
 
 
Học phần chuyên ngành
21
14
7
II.2.a
 
 
Học phần bắt buộc
12
8
4
1
CSPT
512
Phân tích và đánh giá chính sách
3
2
1
2
CSVM
513
Chính sách kinh tế vĩ mô
4
3
1
3
CSXH
514
Chính sách xã hội
2
1
1
4
CSĐC
515
Thẩm định dự án đầu tư công
3
2
1
II.2.b
 
 
Học phần tự chọn (chọn 3 trong số 5 học phần)
9
6
3
1
CSCT
516
Hệ thống chính trị so sánh
3
2
1
2
CSQH
517
Quy hoạch phát triển kinh tế xã hội địa phương
3
2
1
3
CSTP
518
Tài chính phát triển
3
2
1
4
CSLT
519
Lập trình tài chính
3
2
1
5
CSQĐ
520
Quản lý đô thị
3
2
1
III
 
 
Luận văn Thạc sỹ
12
0
12
 
 
 
TỔNG CỘNG
60
32
28
HỌC VIỆN CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN